NGÀNH NGHỀ: DOANH NGHIỆP GIẢI THỂ
Tìm thấy 658
| Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại Ngành chính: 4632 : Bán buôn thực phẩm Ngành nghề kinh doanh: – 1010: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt + (trừ giết mổ gia súc, gia cầm) – 1020: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập Ngành chính: 6810 : Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Ngành nghề kinh doanh: – 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại Ngành chính: 8559 : Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Ngành nghề kinh doanh: – 8559: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu + Chi tiết: Đào tạo tiếng Anh cơ bản, tiếng Anh chuyên ngành, Dạy kỹ năng (trừ dạy… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập Ngành chính: 4741 : Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Ngành nghề kinh doanh: – 3313: Sửa chữa thiết bị điện tử… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập Ngành chính: 5229 : Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Ngành nghề kinh doanh: – 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa + Chi tiết: Đại lý, môi giới –… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập Ngành chính: 4229 : Xây dựng công trình công ích khác Ngành nghề kinh doanh: – 0131: Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm – 0141: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò +… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập Ngành chính: 4631 : Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ Ngành nghề kinh doanh: – 0126: Trồng cây cà phê + (Không hoạt động tại trụ sở) – 1020: Chế biến, bảo quản… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại Ngành chính: 2610 : Sản xuất linh kiện điện tử Ngành nghề kinh doanh: – 2431: Đúc sắt, thép – 2432: Đúc kim loại màu + (trừ sản xuất vàng miếng) – 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập Ngành chính: 1410 : May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Ngành nghề kinh doanh: – 1311: Sản xuất sợi – 1312: Sản xuất vải dệt thoi – 1313: Hoàn thiện sản phẩm dệt –… | |
| Ngành nghề | |
| Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại Ngành chính: 4722 : Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Ngành nghề kinh doanh: – 4632: Bán buôn thực phẩm + Chi tiết: Bán buôn bánh, kẹo, sữa, cà phê. Bán buôn thực phẩm chức năng, hạt trân châu, bánh… | |
| Ngành nghề | |
- « Trang trước
- 1
- …
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- …
- 66
- Trang sau »